Kim vàng

Chất liệu Bộ phận sử dụng Lá, rễ và thân cây (Folium, Radix et Caulis Barleriae), Thường dùng tươi

1. Tên dược liệu: KIM VÀNG

2. Tên khác: Gai kim vàng, Trâm vàng, Gai kim bóng.

3. Tên khoa học: Barleria lupulina Lindl., họ Ô rô (Acanthaceae).

4. Tên đồng nghĩa:

5. Mô tả cây:

+ Cây nhỏ mọc đứng. Nhánh vuông, không lông. Lá nguyên không lông, lá kèm biến thành gai thẳng, nhọn. Cụm hoa bông ở ngọn, cánh hoa mềm, màu vàng nhạt. Mỗi bông thường có18 – 20 hoa nhưng thường không nở hoa một lúc. Quả nang có hạt dẹt, hạt được bao bọc bởi một vỏ cứng. Khi quả chín khô, nổ tách bắn hạt ra xa.

6. Phân bố sinh thái:

+ Cây mọc hoang dại ở các tỉnh phía Nam nước ta, ngoài ra còn được trồng làm cảnh hoặc thành hàng rào vì có gai nhọn.

+ Còn mọc hoang và được trồng ở Ấn Độ, Miến Điện, Indonesia…

7. Bộ phận sử dụng:

+ Lá, rễ và thân cây (Folium, Radix et Caulis Barleriae).

+ Thường dùng tươi, thu hái quanh năm.

8. Thành phần hóa học:

+ Flavonoid (7-O-rhamnosyl scutellarein), iridoid.

9. Tác dụng:

+ Kim vàng có tác dụng tiêu thủng, giải độc, giảm đau. Chỉ mới được dùng trong dân gian để chữa rắn cắn, chữa đau nhức răng, chữa ho, chữa băng huyết.

10. Bài thuốc:

+ Chữa rắn độc cắn: Hái một nắm lá tươi (ước 25 – 30 g) giã nát vắt lấy nước cốt uống, bã dùng đắp lên nơi rắn cắn. Cứ 30 phút cho uống 1 lần, 5-6 lần.

+ Trị suyễn: Dùng lá tươi nhai với một ít muối rồi nuốt nước.

+ Chữa nhức răng: Lấy cành lá sắc nước uống, có khi sắc ngậm hoặc giã tươi lẫn với phèn chua.

Dược liệu khác

Bình luận đánh giá

Bạn hãy đăng nhập vào Facebook để thực hiện bình luận và chia sẻ bản tin này với bạn bè.

Hotline:
0962079191

250.000 VNĐ

Free ship nội thành Hà Nội

(Kg)

Tư vấn

Đặt hàng

Nhận thông tin cho sản phẩm mới

Cây dược liệu - Dược liệu quý