Kim ngân

Chất liệu Bộ phận sử dụng Hoa sắp nở (Flos Lonicerae). Cũng dùng cả cành lá.

1. Tên dược liệu: KIM NGÂN

2. Tên khác: Nhẫn đông.

3. Tên khoa học: Lonicera japonicaThunb., họ cơm cháy (Caprifoliaceae). Một số loài Kim ngân khác như L. dasytyla Rehd; L. confusa L.; L. macrantha DC. và L. cambodiana Pierre cũng được dùng.

4. Tên đồng nghĩa:

5. Mô tả cây:

+ Dây leo bằng thân quấn dài tới 10 m, thân non màu lục nhạt, phủ lông mịn, lúc già chuyển sang nâu đỏ nhạt.

+ Lá mọc đối, hình trứng dài, cuống ngắn.

+  Hoa hình ống, lúc mới nở có màu trắng bạc, sau đó chuyển thành màu vàng.

6. Phân bố sinh thái:

+ Cây mọc hoang ở rừng núi. Còn được trồng làm cảnh.

7. Bộ phận sử dụng:

+ Hoa sắp nở (Flos Lonicerae). Cũng dùng cả cành lá.

8. Thành phần hóa học:

+ Flavonoid: lonicerin, luteolin và các tinh dầu.

+ Acid hữu cơ: acid chlorogenic, acid isochlorogenic, …

9. Tác dụng:

+ Kim ngân có tác dụng kháng khuẩn mạnh, tăng cường chuyển hóa chất béo tăng đường huyết và chống choáng phản vệ.

+ Kim ngân được dùng làm thuốc kháng viêm, chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, rôm sảy, một số trường hợp dị ứng.

10. Bài thuốc:

+ Ngân kiều tán: Hoa Kim ngân 6 g, Liên kiều 40 g, Kinh giới tuệ 16 g, Cát cánh 24 g, Đạm đậu sị 20 g, Bạc hà 24 g, Ngưu bàng tử 24 g, Đạm trúc diệp 16 g. Tất cả sấy khô, tán bột. Có thể làm thành viên. Ngày uống 1 – 2 lần, mỗi lần uống 12 g bột. Thường dùng chữa mụn nhọt, sốt, cảm.

+ Thuốc chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, thông tiểu: Hoa kim ngân 6 g, Cam thảo 3 g, Nước 200 ml. Sắc còn 100 ml, chia 2 – 3 lần uống trong ngày.

11. Chế phẩm: Depuratab(Viên nén – Mekopharma).

Dược liệu khác

Bình luận đánh giá

Bạn hãy đăng nhập vào Facebook để thực hiện bình luận và chia sẻ bản tin này với bạn bè.

Hotline:
0962079191

150.000 VNĐ

Free ship nội thành Hà Nội

(Kg)

Tư vấn

Đặt hàng

Nhận thông tin cho sản phẩm mới

Cây dược liệu - Dược liệu quý