Cỏ tranh

Chất liệu Bộ phận sử dụng Thân rễ (Rhizoma Imperatae)

1. Tên dược liệu: CỎ TRANH

2. Tên khác: Bạch mao căn.

3. Tên khoa học:  Imperata cylindrica (L.) Beauv., họ Lúa (Poaceae).

4. Tên đồng nghĩa:  Lagurus cylindricus L., I. arundinacea Cirillo, Saccharum cylindricum (L.) Lamarck.

5. Mô tả cây: Cỏ sống dai, thân rễ khỏe. Lá hẹp dài, gân lá song song, ráp ở mặt trên, nhẵn ở mặt dưới, mép lá sắc. Cụm hoa hình chùy, màu trắng bạc.

6. Phân bố sinh thái: Loài liên nhiệt đới, là cỏ dại khó diệt trừ, mọc hoang khắp nơi.

7. Bộ phận sử dụng:

+ Thân rễ (Rhizoma Imperatae) còn được gọi là Bạch mao căn.

+ Đoạn thân rễ có chiều dài thay đổi, hình trụ, đường kính 0,2-0,4 cm, có nhiều đốt mang vết tích của vẩy và rễ con. Mặt ngoài ngà tới vàng nhạt, hơi bóng, có nhiều nếp nhăn dọc. Thể chất nhẹ, hơi dai nhưng dòn ở mấu, dễ bẻ gãy. Vị hơi ngọt.

+ Thu hái quanh năm, rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô.

8. Thành phần hóa học: Các dẫn chất flavan, acid hữu cơ, acid chlorogenic, đường khử.

9. Tác dụng: Cầm máu, thanh nhiệt, lợi tiểu. Thường được dùng trị nóng sốt, tiểu tiện ít; thổ huyết, tiểu ra máu, máu cam hay trong các bài thuốc giải nhiệt, lợi tiểu.

Dược liệu khác

Bình luận đánh giá

Bạn hãy đăng nhập vào Facebook để thực hiện bình luận và chia sẻ bản tin này với bạn bè.

Hotline:
0962079191

140.000 VNĐ

Free ship nội thành Hà Nội

(Kg)

Tư vấn

Đặt hàng

Nhận thông tin cho sản phẩm mới

Cây dược liệu - Dược liệu quý